XE LU HAMM HC 110

Vận hành thoải mái – Xe lu Hamm HC 110 được thiết kế với sàn vận hành rộng rãi tích hợp khái niệm điều hành Easy Drive giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện. – Hệ thống Hammtronic được trang bị nhằm mang lại sự thoải mái cao, đảm bảo an toàn và hỗ trợ giảm phát thải trong quá trình vận hành. – Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm 12V (ổ cắm đôi) phục vụ nhu cầu sạc thiết bị điện tử. – Bảng điều khiển bao gồm các màn hình hiển thị, đèn chỉ báo và các phím chức năng được bố trí khoa học, dễ hiểu. – Sàn vận hành được thiết kế cách ly rung động, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho người lái trong thời gian làm việc dài.
Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội – Thiết kế hiện đại giúp người vận hành có tầm quan sát tốt khu vực làm việc. – Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài có kích thước lớn, tối ưu hóa khả năng quan sát phía sau và xung quanh xe. – Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết. – Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm.
Dẫn lái ổn định và an toàn – Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng. – Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu. – Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công. – Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc.
Công nghệ động cơ hiện đại – Xe trang bị động cơ John Deere JDPS 4045PTE mạnh mẽ với 4 xy lanh, công suất định mức đạt 112 kW (152,3 PS) tại 2200 vòng/phút. – Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện hơn với môi trường. – Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể. – Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả.
Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện – Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng. – Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy.
| Thông số | Đơn vị | HC 110 (H311) |
| Trọng Lượng | ||
| Trọng lượng vận hành với cabin | kg |
11765 |
| Trọng lượng vận hành với ROPS | kg |
11415 |
| Trọng lượng cơ bản không cabin, không ROPS | kg |
10720 |
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg |
15060 |
| Tải trên trục, trước/sau | kg |
6460/5305 |
| Tải tĩnh phân bố trên trống, trước | kg/cm |
30,19 |
| Tải phân bổ trên lốp, sau (mỗi bánh) | kg |
2652,5 |
| Kích Thước Máy | ||
| Chiều dài tổng thể | mm |
6117 |
| Chiều cao tổng thể (với cabin/ROPS) | mm |
3054 |
| Chiều cao vận chuyển, nhỏ nhất | mm |
3054 |
| Khoảng cách 2 cầu (Chiều dài cơ sở) | mm |
3266 |
| Chiều rộng tổng thể (với cabin) | mm |
2474 |
| Chiều rộng làm việc lớn nhất | mm |
2140 |
| Khoảng sáng gầm, tâm xe | mm |
461 |
| Khoảng sáng lề, trái/phải | mm |
477/477 |
| Bán kính xoay vòng, bên trong | mm |
4131 |
| Góc mái dốc, trước/sau | ° |
34,2/23,7 |
| Kích Thước Trống Lu | ||
| Chiều rộng trống lu, trước | mm |
2140 |
| Đường kính trống lu, trước | mm |
1504 |
| Chiều dày trống lu, trước | mm |
2 |
| Loại trống lu, trước |
Trống trơn (Smooth) |
|
| Kích Thước Lốp | ||
| Cỡ lốp, sau |
AW 23.1-26 12 PR |
|
| Chiều rộng trên lốp, sau | mm |
2122 |
| Số lượng lốp, sau |
2 |
|
| Động Cơ Diesel | ||
| Hãng sản xuất |
JOHN DEERE |
|
| Loại |
JDPS 4045PTE
|
|
| Số xy lanh |
4
|
|
| Công suất định mức ISO 14396 | kW/PS/rpm |
112/152,3/2200 |
| Công suất định mức SAE J1349 | kW/HP/rpm |
112/150,0/2200
|
| Tiêu chuẩn khí thải |
UN ECE R96 (Tier 3) |
|
| Hệ Thống Dẫn Động | ||
| Tốc độ di chuyển (vô cấp) | km/h |
0 – 11,6 |
| Khả năng leo dốc, BẬT/TẮT rung | % |
53 / 59 |
| Hệ Thống Rung | ||
| Tần số rung, trước I/II | Hz |
30/33 |
| Biên độ rung, trước I/II | mm |
1,95/0,85 |
| Lực ly tâm, trước I/II | kN |
250/130 |
| Hệ Thống Lái | ||
| Góc lái +/- | ° |
35 |
| Góc chênh (phân kỳ) +/- | ° |
12
|
| Kiểu lái |
Khớp xoay (Articulated steering) |
|
| Dung Tích Thùng Nhiên Liệu | ||
| Thùng nhiên liệu | lít |
280
|
| Độ Ồn | ||
| Độ ồn L(WA), lý thuyết/đảm bảo | dB(A) |
108 |
| Độ ồn L(WA), thực tế đo đạc | dB(A) |
107 |
TRANG BỊ CHO HC 110
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN: Bảng điều khiển với màn hình hiển thị, đèn báo và phím chức năng; Khái niệm vận hành Easy Drive; Chế độ ECO; Lựa chọn trước tốc độ; Khớp nối 3 điểm; Hệ thống rung tự động; Sàn vận hành cách ly rung động; Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước; Ổ cắm 12V (đôi); Hai gương chiếu hậu ngoài lớn.
TRANG BỊ TÙY CHỌN: Cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (FOPS mức I); Vỏ chân cừu (Padfoot shells); Camera lùi; Hệ thống Smart Receiver; Giao diện dữ liệu cho hệ thống bên thứ ba; Thiết bị đo tốc độ (Tachograph); Nắp capo mở bằng điện; Đèn làm việc bổ sung; Chuẩn bị cho JDLink và Trung tâm vận hành John Deere.
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐẦU TƯ BÌNH MINH
- Trụ sở chính: Tòa nhà Phúc Đồng, Đường Đàm Quang Trung, Quận Long Biên, TP Hà Nội
- Tel: 0971 63 2288
- Email: admin@thietbibinhminh.vn
- Website: thietbibinhminh.vn
Chúc Quý Khách có sự lựa chọn đúng đắn cho mình!
